Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hướng về" (1)
hướng về
Tiếng Anh
Cụm từto head towards
Xe đang hướng về trung tâm thành phố.
The car is heading towards the city center.
Từ liên quan "hướng về" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hướng về" (3)
Xe đang hướng về trung tâm thành phố.
The car is heading towards the city center.
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
People usually return to their hometowns on the occasion of Tet.
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
The aircraft then changed direction towards Iran and continuously descended.
